Tên đồ án Tính toán và cấu tạo sàn bê tông cốt thép toàn khối có bản loại dầm
Số liệu

TÍNH TOÁN VÀ CẤU TẠO SÀN BÊ TÔNG CỐT THÉP TOÀN KHỐI CÓ BẢN LOẠI DẦM.

I. SỐ LIỆU TÍNH TOÁN

1. Sơ đồ kết cấu sàn theo hình 30.

2. Kích thước tính từ giữa trục dầm và trục tường l1=2,5m, l2=7,2m. Tường chịu lực có chiều dày bt=0,340m. Cột bêtông cốt thép tiết diện bc´bc=0,4m´0,4m.

3. Sàn nhà dân dụng; Cấu tạo mặt sàn gồm bốn lớp như trên hình 30. Hoạt tải tiêu chuẩn ptc=5,0 kN/m2, hệ số độ tin cậy của hoạt tải n=1,2.

4. Vật liệu: Bêtông cấp độ bền theo cường độ chịu nén B15, cốt thép của bản và cốt đai của dầm dùng nhóm CI, cốt dọc của dầm dùng nhóm CII. Các loại cường độ tính toán:

Bêtông cấp độ bền B15 có Rb=8,5 MPa, Rbt=0,75 MPa, Eb=23´103 MPa.

Cốt thép CI có Rs=225 MPa, Rsc=225 MPa, Rsw=175 MPa, Es=21´104 MPa.

Cốt thép CII có Rs=280 MPa, Rsc=280 MPa, Rsw=225 MPa, Es=21´104 MPa.

 

Thiết kế

 Các lớp cấu tạo bản

Giá trị                          tiêu chuẩn        (kN/m2)

Hệ số độ tin cậy

Giá trị   tính toán (kN/m2)

- Lớp gạch lát dày 10mm, g=20kN/m3

0,01´20 = 0,200

1,1

0,220

- Lớp vữa lót dày 30mm, g=18kN/m3

 0,03´18 = 0,540

1,3

0,702

- Bản bêtông cốt thép dày 80mm, g=25kN/m3

0,08´25 = 2,000

1,1

2,200

- Lớp vữa trát dày 10mm, g=18kN/m3

0,01´18 = 0,180

1,3

0,234

Tổng cộng

2,920

 

3,356

Lấy tròn gb=3,36 kN/m2

Hoạt tải pb=ptcn=5,0´1,2=6,0 kN/m2

Tải trọng toàn phần qb=gb+pb=3,36+6,00=9,36 kN/m2

Tính toán với dải bản b1=1m, có ­qb=9,36kN/m2´1,0m=9,36 kN/m.

         (Chi tiết hướng dẫn đồ án xem trong sách Đồ án BTCT sàn sườn BTCT toàn khối - Downloads bản vẽ tham khảo trong tệp đính kèm)

Đính kèm Tải xuống